Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
H837

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 15-02-2011
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 15-02-2011
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
NS: 9/1/11 CHƯƠNG 4 : OXI - KHÔNG KHÍ
TUẦN 19
TIẾT 37
TÍNH CHẤT CỦA OXI
A.CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
* Kiến thức:
- Tính chất vật lý của oxi:Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với KK
- Tính chất HH của oxi: Oxi là PK hoạt động HH mạnh, đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với nhiều phi kim( S,P,…)
* Kĩ năng:
- Quan sát TN hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với ,S,P,C, rút ra được nhận xét về tính chất HH của oxi.
- Viết được các pTHH
- Tính được V khí oxi(đktc) tham gia hoặc tạo thành trong p/ư.
B. CHUẨN BỊ:
* Hóa chất: oxi được điều chế sẵn và thu vào 3 lọ 100ml, lưu huỳnh, photpho đỏ
* Dụng cụ: thìa đốt, đèn cồn, diêm.
C.TRỌNG TÂM:
- Tính chất HH của oxi
D.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
Hoạt động 1: I. Tính chất vật lí của oxi
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Tổ chức tính huống : Quá trình hô hấp của con người và sinh vật phải có oxi. Những hiểu biết về oxi giúp ta hiểu biết rất nhiều vấn đề trong đời sống, khoa học và sản xuất. Hôm nay ta nghiên cứu về oxi.
- Viết kí hiệu hóa học, CTHH của oxi ? Nêu NTK, PTK của oxi.
- Ở dạng đơn chất, ng tố oxi có nhiều ở đâu?
- Ở dạng hợp chất, ngtố oxi có nhiều ở đâu?
Tìm hiểu tính chất vật lí của oxi.
GV : Yêu cầu nhóm HS quan sát lọ chứa khí oxi (lọ 1) (nhận xét trạng thái, màu sắc và mùi của khí oxi.
(GV hướng dẫn HS dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi để nhận xét).
GV : Yêu cầu nhóm HS thảo luận nội dung các câu hỏi đã nêu trong SGK (phần I).
Kí hiệu hóa học O
CTHH : O2
NTK : 16
PTK : 32
- HS phát biểu.
- HS lên bảng ghi.
- HS phát biểu.
- oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
- Dưới áp suất khí quyển, oxi hóa lỏng ở -1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
- HS nhóm quan sát nhận xét theo yêu cầu và phát biểu.
- 1 HS đọc ý 3 phần 1.
Hoạt động 2: II. Tính chất hóa học
Tìm hiểu tính chất hóa học của oxi.
GV : Để biết tính chất hóa học của oxi, ta lần lượt làm thí nghiệm cho oxi tác dụng với S,P.
GV : Yêu cầu HS đọc phần thí nghiệm 1a trang 81 SGK.
GV : Giới thiệu dụng cụ hóa chất, hướng dẫn HS đốt S trong không khí, trong khí oxi.
Nhắc HS cách sử dụng đèn cồn. Lưu ý khi có dấu hiệu phản ứng phải đậy nút nhanh vì khí SO2 độc.
GV : So sánh hiện tượng lưu huỳnh nóng chảy trong oxi và trong không khí?
Chất tạo ra có CTHH là gì?
Viết PTPƯ? Nêu trạng thái của chất tham gia và sản phẩm?
GV : Giới thiệu hóa chất ở TN b.
Photpho : trạng thái rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
GV : Yêu cầu HS đọc SGK phần thí nghiệm.
GV : Đưa muỗng sắt chứa P vào Lọ chứa oxi ( các em nhận xét có dấu hiệu phản ứng không?
GV : Làm thí nghiệm đốt cháy P đỏ trong không khí rồi đưa nhanh vào lọ chứa oxi.
- Chất tạo ra có CTHH là gì?
- Viết PTHH?
1. Tác dụng với phi kim
a) Với lưu huỳnh ( khí sunfurơ,
PTHH.
S(r) + O2 (k) SO2 ((k)
HS nhận xét và giải thích
b.Với Photpho:
PTHH.
4P(r) + 5O2 2P2O5 (r)
- HS đọc SGK theo yêu cầu.
- HS nhóm làm thí nghiệm theo hướng dẫn.
- HS nhóm thảo luận ( phát biểu.
- 1 HS lên bảng viết PTHH.
- 1 HS đọc SGK phần quan sát, nhận xét (trang 82).
- HS đọc SGK theo yêu cầu.
- HS quan sát, thảo luận nhóm ( nhận xét, so sánh sự cháy của P trong không khí, trong oxi ( phát biểu.
- 1 HS đọc SGK phần quan sát, nhận xét.
TUẦN 19
TIẾT 37
TÍNH CHẤT CỦA OXI
A.CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
* Kiến thức:
- Tính chất vật lý của oxi:Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với KK
- Tính chất HH của oxi: Oxi là PK hoạt động HH mạnh, đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với nhiều phi kim( S,P,…)
* Kĩ năng:
- Quan sát TN hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với ,S,P,C, rút ra được nhận xét về tính chất HH của oxi.
- Viết được các pTHH
- Tính được V khí oxi(đktc) tham gia hoặc tạo thành trong p/ư.
B. CHUẨN BỊ:
* Hóa chất: oxi được điều chế sẵn và thu vào 3 lọ 100ml, lưu huỳnh, photpho đỏ
* Dụng cụ: thìa đốt, đèn cồn, diêm.
C.TRỌNG TÂM:
- Tính chất HH của oxi
D.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
Hoạt động 1: I. Tính chất vật lí của oxi
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Tổ chức tính huống : Quá trình hô hấp của con người và sinh vật phải có oxi. Những hiểu biết về oxi giúp ta hiểu biết rất nhiều vấn đề trong đời sống, khoa học và sản xuất. Hôm nay ta nghiên cứu về oxi.
- Viết kí hiệu hóa học, CTHH của oxi ? Nêu NTK, PTK của oxi.
- Ở dạng đơn chất, ng tố oxi có nhiều ở đâu?
- Ở dạng hợp chất, ngtố oxi có nhiều ở đâu?
Tìm hiểu tính chất vật lí của oxi.
GV : Yêu cầu nhóm HS quan sát lọ chứa khí oxi (lọ 1) (nhận xét trạng thái, màu sắc và mùi của khí oxi.
(GV hướng dẫn HS dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi để nhận xét).
GV : Yêu cầu nhóm HS thảo luận nội dung các câu hỏi đã nêu trong SGK (phần I).
Kí hiệu hóa học O
CTHH : O2
NTK : 16
PTK : 32
- HS phát biểu.
- HS lên bảng ghi.
- HS phát biểu.
- oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
- Dưới áp suất khí quyển, oxi hóa lỏng ở -1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
- HS nhóm quan sát nhận xét theo yêu cầu và phát biểu.
- 1 HS đọc ý 3 phần 1.
Hoạt động 2: II. Tính chất hóa học
Tìm hiểu tính chất hóa học của oxi.
GV : Để biết tính chất hóa học của oxi, ta lần lượt làm thí nghiệm cho oxi tác dụng với S,P.
GV : Yêu cầu HS đọc phần thí nghiệm 1a trang 81 SGK.
GV : Giới thiệu dụng cụ hóa chất, hướng dẫn HS đốt S trong không khí, trong khí oxi.
Nhắc HS cách sử dụng đèn cồn. Lưu ý khi có dấu hiệu phản ứng phải đậy nút nhanh vì khí SO2 độc.
GV : So sánh hiện tượng lưu huỳnh nóng chảy trong oxi và trong không khí?
Chất tạo ra có CTHH là gì?
Viết PTPƯ? Nêu trạng thái của chất tham gia và sản phẩm?
GV : Giới thiệu hóa chất ở TN b.
Photpho : trạng thái rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
GV : Yêu cầu HS đọc SGK phần thí nghiệm.
GV : Đưa muỗng sắt chứa P vào Lọ chứa oxi ( các em nhận xét có dấu hiệu phản ứng không?
GV : Làm thí nghiệm đốt cháy P đỏ trong không khí rồi đưa nhanh vào lọ chứa oxi.
- Chất tạo ra có CTHH là gì?
- Viết PTHH?
1. Tác dụng với phi kim
a) Với lưu huỳnh ( khí sunfurơ,
PTHH.
S(r) + O2 (k) SO2 ((k)
HS nhận xét và giải thích
b.Với Photpho:
PTHH.
4P(r) + 5O2 2P2O5 (r)
- HS đọc SGK theo yêu cầu.
- HS nhóm làm thí nghiệm theo hướng dẫn.
- HS nhóm thảo luận ( phát biểu.
- 1 HS lên bảng viết PTHH.
- 1 HS đọc SGK phần quan sát, nhận xét (trang 82).
- HS đọc SGK theo yêu cầu.
- HS quan sát, thảo luận nhóm ( nhận xét, so sánh sự cháy của P trong không khí, trong oxi ( phát biểu.
- 1 HS đọc SGK phần quan sát, nhận xét.
 









Các ý kiến mới nhất